工種

gōng zhǒng công chủng

Hán Việt: công chủng · Pinyin: gōng zhǒng

Tổng quan

loại công việc trong sản xuất (ví dụ: công việc bàn, công việc đúc, v.v.)

Cấu tạo: (công) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại công việc trong sản xuất (ví dụ: công việc bàn, công việc đúc, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依工作的性質和任務,劃分成許多不同的種類。如鉗工、車工、鑄工等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工矿企业中按生产劳动的性质和任务而划分的种类,如钳工、车工、铸工等。

Eng

  • CC-CEDICT kind of work in production (e.g. benchwork, foundry work etc)
  • Cihui kind of work in production (e.g. benchwork, foundry work etc)

ja

  • JMdict type of works|work item