工科

gōng kē công khoa

Hán Việt: công khoa · Pinyin: gōng kē

Tổng quan

ngành kỹ thuật trong học thuật ngành kỹ thuật; khoa kỹ thuật; kỹ thuật công trình。教學上對有關工程學科的統稱。

Cấu tạo: (công) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngành kỹ thuật trong học thuật ngành kỹ thuật; khoa kỹ thuật; kỹ thuật công trình。教學上對有關工程學科的統稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊制大學七科之一。現制大學工學院,或獨立學院工科,分土木工程、電機工程、機械工程、化學工程、造船學、建築學、採礦冶金等。 2.對有關工程學科的統稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 教学上对有关工程学科的统称。

Eng

  • CC-CEDICT engineering as an academic subject
  • Cihui engineering as an academic subject

ja

  • JMdict engineering course