工程
công trình
Hán Việt: công trình · Pinyin: gōng chéng
Tổng quan
kỹ thuật | dự án kỹ thuật | dự án | công trình | LT:個|个,項|项 ự tiến triển trong việc làm — Ta còn hiểu là nỗi khó khăn cực nhọc trong một việc gì. Đoạn trường tân thanh có câu: »Công trình kể biết mấy mươi«. công trình công trình ☆Sự tiến triển trong việc làm — Ta còn hiểu là nỗi khó khăn cực nhọc trong một việc gì. Đoạn trường tân thanh có câu: »Công trình kể biết mấy mươi«.
Nghĩa
Việt
- Cihui kỹ thuật | dự án kỹ thuật | dự án | công trình | LT:個|个,項|项 ự tiến triển trong việc làm — Ta còn hiểu là nỗi khó khăn cực nhọc trong một việc gì. Đoạn trường tân thanh có câu: »Công trình kể biết mấy mươi«. công trình công trình ☆Sự tiến triển trong việc làm — Ta còn hiểu là nỗi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.工夫、工作。元.無名氏《來生債》第一折:「只怕睡著了誤了工程。」 2.關於製造、建築、開礦、發電、興修水利等,有一定計畫的工作進程。如:「土木工程」、「機械工程」等。《紅樓夢》第一七、一八回:「原是一起工程之時就畫了各處的圖樣,量準尺寸,就打發人辦去的。」《兒女英雄傳》第二回:「他見上次高家堰開了口子之後,雖然趕緊的合了龍,這下游一帶的工程,都是偷工減料作的,斷靠不住。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 土木建筑或其他生产、制造部门用比较大而复杂的设备来进行的工作,如土木工程、机械工程、化学工程、采矿工程、水利工程等; 泛指某项需要投入巨大人力和物力的工作菜篮子~(指解决城镇蔬菜、副食供应问题的规划和措施)。
- Tân Hoa Tự Điển ①土木建筑或其他生产、制造部门用比较大而复杂的设备来进行的工作,如土木工程、机械工程、化学工程、采矿工程、水利工程等。②泛指某项需要投入巨大人力和物力的工作菜篮子~(指解决城镇蔬菜、副食供应问题的规划和措施)。
Eng
- CC-CEDICT engineering|an engineering project|project|undertaking|CL:個|个[ge4],項|项[xiang4]
- Cihui engineering; an engineering project; project; undertaking; CL:個|个,項|项
ja
- JMdict process|operation|stage of a process|progress of work