工程学

gōng chéng xuécông trình học

Hán Việt: công trình học · Pinyin: gōng chéng xué

Tổng quan

kỹ thuật học

Cấu tạo: 工 (công) + 程 (trình) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngành kỹ thuật
  • Tần suất từ công nghệ; kỹ thuật; kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư, kỹ thuật xấy dựng ((cũng) civil engineerings), (số nhiều) ruốm khứ mánh khoé
  • Tần suất từ kỹ thuật học , ngành kỹ thuật
  • Biên soạn engineering

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi engineering

Eng

  • Cihui engineering
  • Tần suất từ n. engineering

Đức

  • Handedict Ingenieurwissenschaft

Từ liên quan

Gần nghĩa

工程兵 · 工程图 · 工程师 · 工程師 · 工程 · 工程图学 · 工程师职务 · 工程上