工穩

gōng wěn công ổn

Hán Việt: công ổn · Pinyin: gōng wěn

Tổng quan

thoả đáng: thích hợp/đắc/chỉnh

Cấu tạo: (công) + (ổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoả đáng: thích hợp/đắc/chỉnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工整而妥帖(多指诗文)造句~ㄧ对仗~。

Eng

  • Cihui 工穩 ōngwěn v.p. 1. neat and perfect (of writing) 2. well chosen