工竣
công thuân
Hán Việt: công thuân
Tổng quan
THOAN, TUẤN hoàn công; hoàn thành công trình
完工、完竣。如:「等這座大橋工竣後,本地區將會繁榮。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hoàn thành
- VietPhrases hoàn thành công trình
- Tần suất từ THOAN, TUẤN hoàn công; hoàn thành công trình; hoàn thành công trình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 完工、完竣。如:「等這座大橋工竣後,本地區將會繁榮。」