竣
thuân
Hán Việt: thuân · Pinyin: jùn
Tổng quan
hoàn thành xong
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jùn |
|---|---|
| Hán Việt | thuân |
| Quảng Đông | cyun4 |
| Mân Nam | tsun3 |
| Nhật Bản | OWARU |
| Hàn Quốc | 준 |
| Chú âm | ㄐㄩㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyn |
| Phản thiết | 七倫切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thôi, xong việc. Như {thuân sự} [竣事] xong việc, {thuân công} [竣工] thành công, có khi đọc là chữ {thuyên}. Đứng lui.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 完畢。如:「竣工」、「完竣」。《三國演義》第六一回:「便差軍數萬築濡須塢,曉夜併工,刻期告竣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竣 (形声。本义退位) 同本义 有司已于事而竣。--《国语》。韦昭注竣,伏退也。” 完成或完毕某项工作,结束、终止 完成,使完整、使圆满,在满足一切要求、需要后结束 竣 完成,事毕 晓夜并工,克期告竣。--《三国演义》 竣jùn退立。〈引〉完毕~工。~事。告~。
Eng
- CC-CEDICT complete|finish
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七倫切,音逡。【說文】止也,事畢也,退立也。【廣韻】倨也,改也。【周語】有司已事而竣。 又【集韻】壯倫切。伏貌。 又【韻會】逡緣切,音詮。義同。【集韻】或作踆𠣟。
Thuyết Văn
居也。 从立。夋聲。 國語曰。有司已事而竣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作偓竣也。說者謂即偓佺。今正。尸部曰。居、蹲也。足部曰。居、蹲也。郭注山海經、徐廣史記音義皆曰。踆古蹲字。許書之竣、葢與蹲音義皆同也。居譌倨。倨譌偓。竣乃複舉字。倒於下、遂爲偓竣矣。古書之譌舛可正者類如此。固在好學深思。心知其意也。廣韵曰。倨也。此居譌倨之證。 七倫切。十三部。 今齊語作已於事。韋注。竣、退伏也。按毛詩云。不皇啓凥。故巳於事而後卽安。
【竣】 (thuân ⟨thuyên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 立 (lập) | Thanh phù (聲符): 夋 (i) Phiên thiết: Thất luân thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 倫 (luân) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ụm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngang Suy luận: thum (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cư (Ở. Như {yến cư} [燕居]) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥪣