工藝

gōng yì công nghệ

Hán Việt: công nghệ · Pinyin: gōng yì

Tổng quan

thủ công mỹ nghệ | nghệ thuật công nghiệp

Cấu tạo: (công) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủ công mỹ nghệ | nghệ thuật công nghiệp
  • Cihui công nghệ công nghệ ☆Nghề làm thợ, nghề chân tay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.技藝、手藝。南朝宋.何承天〈答宗居士書〉:「耳目殊司,工藝異業。」《新唐書.卷一○○.列傳.閻立德》:「父毗,為隋殿內少監,本以工藝進,故立德與弟立本皆機巧有思。」 2.將原材料或半成品加工成產品的工作、方法、技術等。《文明小史》第二二回:「只是目今所重的實業,晚生愚見,以為工藝也是要緊的,不知老前輩還肯提倡否?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将原材料或半成品加工成产品的工作、方法、技术等~复杂ㄧ~精细; 手工艺~品。
  • Tân Hoa Tự Điển ①将原材料或半成品加工成产品的工作、方法、技术等~复杂ㄧ~精细。②手工艺~品。

Eng

  • CC-CEDICT arts and crafts|industrial arts
  • Cihui arts and crafts; industrial arts