工蜂

gōng fēng công phong

Hán Việt: công phong · Pinyin: gōng fēng

Tổng quan

ong thợ

Cấu tạo: (công) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ong thợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種蜜蜂。體較小,腳有花粉籃,腹下有蠟腺,在蜜蜂群中專司營巢、釀蜜、飼養幼蜂等工作。也稱為「職蜂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜜蜂中生殖器官发育不完全的雌蜂,身体小,深黄灰色,翅膀长,善于飞行,有毒刺,腹部有分泌蜡质的蜡腺,两只后脚上有花粉篮。工蜂担任修筑蜂巢,采集花粉和花蜜,哺养幼虫和母蜂等工作,不能传种。

Eng

  • CC-CEDICT worker bee
  • Cihui worker bee