工課
công khóa
Hán Việt: công khóa · Pinyin: gōng kè
Tổng quan
bài học: môn học
Nghĩa
Việt
- Cihui bài học: môn học
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学生在规定时间内应完成的写作﹑诵习﹑阅读等作业; 谓宗教徒定时修持; 指做佛事; 经常从事的各种训练﹑爱好等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.学生在规定时间内应完成的写作﹑诵习﹑阅读等作业。 2.谓宗教徒定时修持。 3.指做佛事。 4.经常从事的各种训练﹑爱好等。
Eng
- Cihui 工課 gōngkè n. schoolwork M:mén