工遲

gōng chí công trì

Hán Việt: công trì · Pinyin: gōng chí

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (trì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语本《孙子.作战》"故兵闻拙速,未睹巧之久也。"原指用兵未有弄巧立异陷于持久而得益者◇以"工迟"指用兵因持重谨慎而造成的缓慢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《孙子.作战》"故兵闻拙速,未睹巧之久也。"原指用兵未有弄巧立异陷于持久而得益者◇以"工迟"指用兵因持重谨慎而造成的缓慢。