工部

gōng bù công bộ

Hán Việt: công bộ · Pinyin: gōng bù

Tổng quan

Bộ Công (thời Trung Quốc phong kiến) ơ quan trung ương của triều đình hoặc chính phủ, lo về việc xây cất, chế tạo cho quốc gia. Tức bộ công chánh. công bộ công bộ ☆Cơ quan trung ương của triều đình hoặc chính phủ, lo về việc xây cất, chế tạo cho quốc gia. Tức bộ công chánh. công bộ。古代負責營造工作的官署,為六部之一。

Cấu tạo: (công) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bộ Công (thời Trung Quốc phong kiến) ơ quan trung ương của triều đình hoặc chính phủ, lo về việc xây cất, chế tạo cho quốc gia. Tức bộ công chánh. công bộ công bộ ☆Cơ quan trung ương của triều đình hoặc chính phủ, lo về việc xây cất, chế tạo cho quốc gia. Tức bộ công chánh. công…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代負責營造工作的官署,為六部之一。《儒林外史》第四○回:「少保據著蕭雲仙的詳文,咨明兵部。工部核算。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代官署名『代有民曹,魏晋有左民﹑起部,隋唐因北周工部旧名总设工部,为六部之一,掌管各项工程﹑工匠﹑屯田﹑水利﹑交通等政令,长官为工部尚书。历代相沿不改。清末改为农工商部。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代官署名『代有民曹,魏晋有左民﹑起部,隋唐因北周工部旧名总设工部,为六部之一,掌管各项工程﹑工匠﹑屯田﹑水利﹑交通等政令,长官为工部尚书。历代相沿不改。清末改为农工商部。

Eng

  • CC-CEDICT Ministry of Works (in imperial China)
  • Cihui Ministry of Works (in imperial China)

ja

  • JMdict Ministry of Works (Tang dynasty China)