工食
công thực
Hán Việt: công thực · Pinyin: gōng shí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時請工人到家工作,須提供工人飲食,並付與工資。《二刻拍案驚奇》卷三六:「沈一夫妻多氣得不耐煩,重新喚了匠人,逐件置造過,反費了好些工食,不指望橫財,倒折了本。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 工匠﹑炊事等后勤人员; 工钱;工资。
- Tân Hoa Tự Điển 1.工匠﹑炊事等后勤人员。 2.工钱;工资。