左侧

zuǒ cètả trắc

Hán Việt: tả trắc · Pinyin: zuǒ cè

Tổng quan

bên trái; phía trái. Đi về phía trước 50 mét, bên trái có một cửa hàng nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹左右(指时间)。 2.附近。 3.左边。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

左邊、左方。如:「這個社區的左側就是火車站,交通非常方便。」

Cấu tạo: 左 (tả) + 側 (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bên trái
  • VietPhrases phía trái
  • Tần suất từ tá trắc/tả trắc: bên trái/phía trái; bên trái; phía tay trái; phía trái
  • Biên soạn 左側 uǒcè p.w. left (side)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 左邊、左方。如:「這個社區的左側就是火車站,交通非常方便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹左右(指时间)。 2.附近。 3.左边。
  • Kaggle Zh-Vi nearside

Eng

  • JMdict left side
  • JMdict left-hand side
  • Cihui left side
  • Tần suất từ 左側 uǒcè p.w. left (side)

ja

  • JMdict 左側(ひだりがわ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

右侧