左傾

zuǒ qīngtả khuynh

Hán Việt: tả khuynh · Pinyin: zuǒ qīng

Tổng quan

tư tưởng tiến bộ; khuynh hướng cách mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.颓丧不振。 2.思想进步的。 3.在革命斗争中表现急躁盲动的。一般写作"'左'倾"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.向左傾斜。如:「這張椅子有點左傾,小心別跌倒!」 2.思想偏激,傾向於左派。如:「左傾分子」。

Cấu tạo: 左 (tả) + 傾 (khuynh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tá khuynh/tả khuynh: tả khuynh/tư tưởng tiến bộ/khuynh hướng cách mạng; tư tưởng tiến bộ; khuynh hướng cách mạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向左傾斜。如:「這張椅子有點左傾,小心別跌倒!」 2.思想偏激,傾向於左派。如:「左傾分子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.颓丧不振。 2.思想进步的。 3.在革命斗争中表现急躁盲动的。一般写作"'左'倾"。

Eng

  • JMdict leaning to the left
  • JMdict leaning to the (political) left
  • JMdict leftist tendency
  • JMdict becoming left-wing
  • Cihui left-leaning; progressive
  • Tần suất từ left-leaning; progressive

Đức

  • Handedict politisch fortschrittlich, revolutionär eingestellt (Adj, Pol)

ja

  • JMdict 左傾(さけい)

other

  • Nguồn khác Nghiêng về phe cấp tiến, cực đoan trong lãnh vực chính trị

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

右倾