左傾

zuǒ qīng tả khuynh

Hán Việt: tả khuynh · Pinyin: zuǒ qīng

Tổng quan

nghiêng về cánh tả | tiến bộ

Cấu tạo: (tả) + (khuynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêng về cánh tả | tiến bộ
  • Cihui tả khuynh tả khuynh ☆Nghiêng về phe cấp tiến, cực đoan trong lãnh vực chính trị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向左傾斜。如:「這張椅子有點左傾,小心別跌倒!」 2.思想偏激,傾向於左派。如:「左傾分子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颓丧不振; 思想进步的; 在革命斗争中表现急躁盲动的。一般写作"'左'倾"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.颓丧不振。 2.思想进步的。 3.在革命斗争中表现急躁盲动的。一般写作"'左'倾"。

Eng

  • CC-CEDICT left-leaning|progressive
  • Cihui left-leaning; progressive

ja

  • JMdict leaning to the left|leaning to the (political) left|leftist tendency|becoming left-wing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

右倾