左券
tả khoán
Hán Việt: tả khoán · Pinyin: zuǒ quàn
Tổng quan
một điều chắc chắn | sự chắc chắn | bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ
Nghĩa
Việt
- Cihui một điều chắc chắn | sự chắc chắn | bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 契約。古代契約分為左右兩券,各執其一,合之以為信。《史記.卷四六.田敬仲完世家》:「公常執左券,以責於秦韓。」也作「左契」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时契约分为左右二片,双方各执一片,合在一起为信。左券由债权人收执,用为索债的凭证◇常以比喻有充分的把握操左券|左券在握|左券之操。
Eng
- CC-CEDICT a sure thing|a certainty|copy of a contract held by a creditor
- Cihui a sure thing; a certainty; copy of a contract held by a creditor