左頭 zuǒ tóu · tả đầu Hán Việt: tả đầu · Pinyin: zuǒ tóu Tổng quan Cấu tạo: 左 (tả) + 頭 (đầu)Pinyinzuǒ tóuHán Việttả đầuCấu tạo左 + 頭 · tả + đầu nghĩa thành phần: tả + đầu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古代进献禽﹑鱼之类物品时将其头安放在左边,以示尊敬。Tân Hoa Tự Điển 1.古代进献禽﹑鱼之类物品时将其头安放在左边,以示尊敬。