左性

zuǒ xìng tả tính

Hán Việt: tả tính · Pinyin: zuǒ xìng

Tổng quan

tính tình kỳ quái; trái tính trái nết。性情偏執怪癖。 要是不左性,你也到不了這步田地。 Nếu không trái tính trái nết thì mày đâu bị rơi vào tình huống như vậy đâu.

Cấu tạo: (tả) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính tình kỳ quái; trái tính trái nết。性情偏執怪癖。 要是不左性,你也到不了這步田地。 Nếu không trái tính trái nết thì mày đâu bị rơi vào tình huống như vậy đâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏執怪僻的性情。《紅樓夢》第四六回:「如今又聽邢夫人如此的話,便知他又弄左性,勸了也不中用。」也稱為「左性子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 性情固执,遇事不肯变通。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.性情固执,遇事不肯变通。