左方

zuǒ fāng tả phương

Hán Việt: tả phương · Pinyin: zuǒ fāng

Tổng quan

tả phương: bên trái

Cấu tạo: (tả) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tả phương: bên trái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠左的方向、位置。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「左方兵直雲中,右方直酒泉燉煌郡。」《新唐書.卷一九一.忠義傳.序》:「次敘夏侯端以來凡三十三人于左方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 左面;后面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.左面;后面。

ja

  • JMdict left side