左書

zuǒ shū tả thư

Hán Việt: tả thư · Pinyin: zuǒ shū

Tổng quan

Cấu tạo: (tả) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秦代的隸書。也稱為「秦隸」。 2.以左手寫字。《管子.七法》:「不明於法而治民一眾,猶左書而右息之。」