左湊

zuǒ còu tả thấu

Hán Việt: tả thấu · Pinyin: zuǒ còu

Tổng quan

Cấu tạo: (tả) + (thấu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遷就、順從。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「錢青雖知不是同調,卻也借他館地,為讀書之資,每事左湊著他。」