左翼
tả dực
Hán Việt: tả dực · Pinyin: zuǒ yì
Tổng quan
cánh tả (chính trị) ánh bên trái — Toán quân đi bên trái. tả dực tả dực ☆Cánh bên trái — Toán quân đi bên trái. 1. cánh quân bên tả; cánh quân bên trái。作戰時在正面部隊左側的部隊。 2. cánh tả; phái tả; phe tả。政黨或階級、集團中在政治思想上傾向革命的一部分。
Nghĩa
Việt
- Cihui cánh tả (chính trị) ánh bên trái — Toán quân đi bên trái. tả dực tả dực ☆Cánh bên trái — Toán quân đi bên trái. 1. cánh quân bên tả; cánh quân bên trái。作戰時在正面部隊左側的部隊。 2. cánh tả; phái tả; phe tả。政黨或階級、集團中在政治思想上傾向革命的一部分。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.禽鳥的左邊翅膀。《詩經.小雅.鴛鴦》:「鴛鴦在梁,戢其左翼。」 2.作戰時位於正面左側的部隊。《三國演義》第四五回:「隨令甘寧為先鋒,韓當為左翼,蔣欽為右翼。」 3.通常指主張對既有社會、經濟、政治秩序應予激進而徹底變革的團體或個人,亦稱左派。常與傾向維護傳統與政治現狀的右翼或右派相對。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 左边的翅膀。借指作战时处于正面部队左侧的部队或处于正面阵地左侧的阵地。也指足球比赛中的左前锋左翼部队|左翼阵地|左翼吃紧; 阶级、政党、团体中的左派左翼作家|他们是该党中的左翼。
- Tân Hoa Tự Điển ①左边的翅膀。借指作战时处于正面部队左侧的部队或处于正面阵地左侧的阵地。也指足球比赛中的左前锋左翼部队|左翼阵地|左翼吃紧。②阶级、政党、团体中的左派左翼作家|他们是该党中的左翼。
Eng
- CC-CEDICT left-wing (political)
- Cihui left-wing (political)
ja
- JMdict left wing|left wing (of a bird or aircraft)|left wing (of an army, building, etc.)|left flank|left field