左舷

zuǒ xián tả huyền

Hán Việt: tả huyền · Pinyin: zuǒ xián

Tổng quan

mạn trái (của tàu)

Cấu tạo: (tả) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạn trái (của tàu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船的左側。如:「那艘船的左舷觸礁後,只好暫時擱淺在港外。」

Eng

  • CC-CEDICT port (side of a ship)
  • Cihui port (side of a ship)

ja

  • JMdict port (left side of vessel)