xián huyền

Hán Việt: huyền · Pinyin: xián

Tổng quan

mặt bên của tàu hoặc máy bay

舷侧 · 舷梯 · 舷灯 · 舷窗 · 舷外的 · 舷外浮木 · 舷外铁架 · 舷的上端

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxián
Hán Việthuyền
Quảng Đôngjin4
Mân Namhiân
Nhật BảnFUNABATA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghen
Phản thiết胡田切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mạn thuyền. Tô Thức [蘇軾] : {Khấu huyền nhi ca chi} [扣舷而歌之] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Gõ vào mạn thuyền mà hát.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 船、飛機的兩側邊緣。如:「左舷」、「右舷」。唐.杜甫〈破船〉詩:「船舷不重扣,埋沒已經秋。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「於是飲酒樂甚,扣舷而歌之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舷 (形声。从舟,玄声。字义船边) 船、飞机等两侧的边沿 两兄弟凭舷痛饮,谈说古今的事。--《儒林外史》 船的两侧 舷xián船的两侧右~。左~。

Eng

  • CC-CEDICT side of a ship or an aircraft

ja

  • JMdict side of a boat|gunwale

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】胡田切【集韻】胡千切,𠀤音賢。【廣韻】船舷。【正韻】船邊。【郭璞·江賦】詠採菱以叩舷。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư