左衽 zuǒ rèn · tả nhẫm Hán Việt: tả nhẫm · Pinyin: zuǒ rèn Tổng quan Cấu tạo: 左 (tả) + 衽 (nhẫm)Pinyinzuǒ rènHán Việttả nhẫmCấu tạo左 + 衽 · tả + nhẫm nghĩa thành phần: tả + nhẫm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 衣服前襟向左側開,為古代夷狄服裝的特色。隱喻為異族同化。《論語.憲問》:「微管仲,吾其被髮左衽矣。」《三國演義》第一○四回:「及聞孔明亡,乃垂泣曰:『吾終為左衽矣。』」