左袒

zuǒ tǎn tả đản

Hán Việt: tả đản · Pinyin: zuǒ tǎn

Tổng quan

nghiêng về một bên | thể hiện sự thiên vị | thiên vị | ủng hộ một bên én tay áo bên trái lên. Chỉ sự tán đồng, bênh vực. (Chu Bột đời Hán muốn diệt họ Lữ để khôi phục họ Lưu, bèn hỏi quân lính, ai theo mình thì vén tay áo bên trái lên, quân lính nhất loạn vén tay áo bên trái). tả đản tả đản ☆Vén tay áo bên trái lên. Chỉ sự tán đồng, bênh vực. (Chu Bột đời Hán muốn diệt họ Lữ để khôi phục họ Lưu, b…

Cấu tạo: (tả) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêng về một bên | thể hiện sự thiên vị | thiên vị | ủng hộ một bên én tay áo bên trái lên. Chỉ sự tán đồng, bênh vực. (Chu Bột đời Hán muốn diệt họ Lữ để khôi phục họ Lưu, bèn hỏi quân lính, ai theo mình thì vén tay áo bên trái lên, quân lính nhất loạn vén tay áo bên trái). tả…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為古代喪禮中脫下左袖,露出左臂的禮儀。《儀禮.士喪禮》:「主人出,南面,左袒。」後指幫助、偏護某一方。《史記.卷一○.孝文本紀》:「然而太尉以一節入北軍,一呼,士皆左袒,為劉氏,叛諸呂,卒以滅之。」清.孔尚任《桃花扇》第三二齣:「內閣高弘圖、姜日廣,左袒逆黨,俱已罷職了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱左袖,露左臂。为古代一种仪礼主人出,南面,左袒; 《史记·吕太后本纪》载汉高祖刘邦死后,吕后擅政,培植吕姓势力。吕后死,太尉周勃谋诛诸吕,对军队发令说拥护吕氏的右袒,拥护刘氏的左袒。”军中都左袒拥护刘氏◇因以左袒”谓偏护一方他一再表示决不会左袒任何一方。
  • Tân Hoa Tự Điển ①脱左袖,露左臂。为古代一种仪礼主人出,南面,左袒。②《史记·吕太后本纪》载汉高祖刘邦死后,吕后擅政,培植吕姓势力。吕后死,太尉周勃谋诛诸吕,对军队发令说拥护吕氏的右袒,拥护刘氏的左袒。”军中都左袒拥护刘氏◇因以左袒”谓偏护一方他一再表示决不会左袒任何一方。

Eng

  • CC-CEDICT to take sides with|to be partial to|to be biased|to favor one side
  • Cihui to take sides with; to be partial to; to be biased; to favor one side

ja

  • JMdict friendship|allegiance|support