左证
tả chứng
Hán Việt: tả chứng · Pinyin: zuǒ zhèng
Tổng quan
bằng chứng
也作佐证”。证据这是最有力的左证, 你能拿出什么左证?
1.證明、證實。《新唐書.卷一三二.劉子玄傳》:「嘗議孝經鄭氏學非康成注,舉十二條左證其謬,當以古文為正。」也作「佐證」。 2.可信的證據。清.薛福成〈復許大臣書〉:「萬一係數十百年舊設之卡倫,即此可為我地之左證,似宜先與辯明以留餘地,否則恐俄人得步進步。」也作「佐證」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng cứ: bằng chứng
- Tần suất từ bằng chứng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作佐证”。证据这是最有力的左证, 你能拿出什么左证?