左邊
tả biên
Hán Việt: tả biên · Pinyin: zuǒ bian
Tổng quan
bên trái | phía trái | ở bên trái của
Nghĩa
Việt
- Cihui bên trái | phía trái | ở bên trái của
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 左側方向。南朝陳.陳暄〈應詔語賦〉:「擬金人于右階,稱石人于左邊。」《二十年目睹之怪現狀》第六八回:「況且他跑的又一點沒有規矩,不似上海只靠左邊走,便沒有碰撞之虞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靠左的一边。
- Tân Hoa Tự Điển 1.靠左的一边。
Eng
- CC-CEDICT left|the left side|to the left of
- Cihui left; the left side; to the left of