巧便

qiǎo biànxảo tiện

Hán Việt: xảo tiện · Pinyin: qiǎo biàn

Tổng quan

XẢO TIỆN Phật giáo ngữ. Pháp môn phương tiện thiện xảo. Tiết Khai thị Đạo nhân Bản Sắc trong Minh Bản Tạp Lục q. trung ghi: 要做本色道人、別無他巧便、單單只要不惜身命、忘死向前、猛做一回、做到著力不得處、用心不得時、正好用心。 Muốn làm bậc đạo nhân ch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.灵便; 灵巧。

Cấu tạo: 巧 (xảo) + 便 (tiện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.灵便; 灵巧。

other

  • Nguồn khác Pháp môn phương tiện thiện xảo
  • Nguồn khác Tiết Khai thị Đạo nhân Bản Sắc trong Minh Bản Tạp Lục q

Từ liên quan

Gần nghĩa

便中 · 便了 · 便于 · 便人 · 便便 · 便函 · 便利 · 便器