巧取
xảo thủ
Hán Việt: xảo thủ
Tổng quan
ăn cắp, ăn trộm, lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...), lẻn, đi lén, lẻn, đi lén, khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo...), lẻn đến cạnh, lẻn đến bên, lẻn vào, lén vào, lén thoát, chuồn khỏi, lẻn đến gần, phỗng tay trên ai
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn cắp, ăn trộm, lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...), lẻn, đi lén, lẻn, đi lén, khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo...), lẻn đến cạnh, lẻn đến bên, lẻn vào, lén vào, lén thoát, chuồn khỏi, lẻn đến gần, phỗng tay trên ai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.找適當機會。《金瓶梅》第三四回:「看你巧取對你爹說,看怎麼,將就饒他放了罷。」 2.用巧詐的手段騙取。如:「巧取豪奪」。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷六.灤陽消夏錄六》:「豪奪巧取,歲以多金寄歸。」
Eng
- Cihui 巧取 iǎoqǔ* v. angle for