巧合
xảo hợp
Hán Việt: xảo hợp · Pinyin: qiǎo hé
Tổng quan
trùng hợp | tình cờ | trùng khớp vừa khớp; thật khéo; trùng hợp (sự vật)。(事情)湊巧相合或相同。 他們夫妻倆同年,生日又是同一天,這真是巧合。 hai vợ chồng anh ấy cùng tuổi, lại sinh cùng ngày, thật là khéo trùng hợp.
Nghĩa
Việt
- Cihui trùng hợp | tình cờ | trùng khớp vừa khớp; thật khéo; trùng hợp (sự vật)。(事情)湊巧相合或相同。 他們夫妻倆同年,生日又是同一天,這真是巧合。 hai vợ chồng anh ấy cùng tuổi, lại sinh cùng ngày, thật là khéo trùng hợp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 湊巧、意外的相合。《初刻拍案驚奇》卷九:「可見天意有定,如此巧合。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恰好相合或相同他俩的爱人同名又同姓,并且年龄也相同,这真是巧合。
Eng
- CC-CEDICT coincidence|coincidental|to coincide
- Cihui coincidence; coincidental; to coincide