巧合

qiǎo héxảo hợp

Hán Việt: xảo hợp · Pinyin: qiǎo hé

Tổng quan

vừa khớp; thật khéo; trùng hợp (sự vật). hai vợ chồng anh ấy cùng tuổi, lại sinh cùng ngày, thật là khéo trùng hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

恰好相合或相同他俩的爱人同名又同姓,并且年龄也相同,这真是巧合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

湊巧、意外的相合。《初刻拍案驚奇》卷九:「可見天意有定,如此巧合。」

Cấu tạo: 巧 (xảo) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他們夫妻倆同年,生日又是同一天,這真是巧合。
  • Tần suất từ xảo cáp/xảo hợp: trùng hợp/vừa khớp/thật khéo; trùng hợp , tình cờ , trùng khớp; trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau), xảy ra đồng thời; trùng với, hợp nhau (ý kiến, sở thích...), đồng ý với nhau sự trùng khớp, sự trùng nhau, sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra); vừa khớp; thật khéo; trùng hợp (sự vật). hai vợ chồng anh ấy cùng tuổi, lại sinh cùng ngày, thật là khéo trùng hợp.; vừa khớp; thật khéo
  • Biên soạn 巧合 iǎohé* attr. coincidental/providential ◆n. coincidence; providence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湊巧、意外的相合。《初刻拍案驚奇》卷九:「可見天意有定,如此巧合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恰好相合或相同他俩的爱人同名又同姓,并且年龄也相同,这真是巧合。
  • Kaggle Zh-Vi coincide

Eng

  • Cihui coincidence; coincidental; to coincide
  • Tần suất từ 巧合 iǎohé* attr. coincidental/providential ◆n. coincidence; providence

Đức

  • Handedict Zufall

Từ liên quan

Gần nghĩa

合一 · 合上 · 合下 · 合为 · 合乎 · 合于 · 合什 · 合众