巧婦

qiǎo fù xảo phụ

Hán Việt: xảo phụ · Pinyin: qiǎo fù

Tổng quan

người vợ khéo léo | người nội trợ tài giỏi | chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)

Cấu tạo: (xảo) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người vợ khéo léo | người nội trợ tài giỏi | chim hồng tước (Troglodytes troglodytes)
  • Cihui xảo phụ xảo phụ ☆Người đàn bà giỏi khéo trong công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.工於婦事的婦女。唐.白居易〈見小姪龜兒詠燈詩并臘娘製衣因寄行簡〉詩:「巧婦才人常薄命,莫教男女苦多能。」 2.鷦鷯的別名。參見「鷦鷯」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聪明能干的妇女; 指偷巧的妇人; 鹪鹩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.聪明能干的妇女。 2.指偷巧的妇人。 3.鹪鹩。

Eng

  • CC-CEDICT clever wife|ingenious housewife|Eurasian wren (Troglodytes troglodytes)
  • Cihui clever wife; ingenious housewife; Eurasian wren (Troglodytes troglodytes)