巧手
xảo thủ
Hán Việt: xảo thủ · Pinyin: qiǎo shǒu
Tổng quan
đôi tay khéo léo | khéo tay | rất giỏi gười khéo léo tài giỏi trong công việc. xảo thủ xảo thủ ☆Người khéo léo tài giỏi trong công việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui đôi tay khéo léo | khéo tay | rất giỏi gười khéo léo tài giỏi trong công việc. xảo thủ xảo thủ ☆Người khéo léo tài giỏi trong công việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容技藝精巧。《六韜.卷四.虎韜.軍用》:「修治政具,砥礪兵器,巧手三百人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 技艺高明的人; 高手艺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.技艺高明的人。 2.高手艺。
Eng
- CC-CEDICT skillful hands|dexterous|a dab hand
- Cihui skillful hands; dexterous; a dab hand