巧言

xảo ngôn

Hán Việt: xảo ngôn

Tổng quan

ời nói khéo, khôn ngoan. xảo ngôn xảo ngôn ☆Lời nói khéo, khôn ngoan.

Cấu tạo: (xảo) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói khéo, khôn ngoan. xảo ngôn xảo ngôn ☆Lời nói khéo, khôn ngoan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動聽而不實在的話。《莊子.人間世》:「故忿設無由,巧言偏辭。」《三國演義》第八二回:「汝東吳害了朕弟,今日敢以巧言來說乎!」

Eng

  • Cihui 巧言 iǎoyán n. cunning/deceitful talk

ja

  • JMdict flattery

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巧舌 · 巧語