巧舌
xảo thiệt
Hán Việt: xảo thiệt · Pinyin: qiǎo shé
Tổng quan
ái lưỡi khéo léo, chỉ lời ăn tiếng nói khôn khéo, giỏi man trá. xảo thiệt xảo thiệt ☆Cái lưỡi khéo léo, chỉ lời ăn tiếng nói khôn khéo, giỏi man trá.
Nghĩa
Việt
- Cihui ái lưỡi khéo léo, chỉ lời ăn tiếng nói khôn khéo, giỏi man trá. xảo thiệt xảo thiệt ☆Cái lưỡi khéo léo, chỉ lời ăn tiếng nói khôn khéo, giỏi man trá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛偽不實的話。唐.劉兼〈誡是非〉詩:「巧舌如簧總莫聽,是非多自愛憎生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹巧言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹巧言。
Eng
- Cihui 巧舌 iǎoshé s.v./n. 1. smooth-tongued; glib 2. false/insincere words