巧辯

qiǎo biàn xảo biện

Hán Việt: xảo biện · Pinyin: qiǎo biàn

Tổng quan

tranh luận khéo léo hoặc hợp lý | thuật hùng biện

Cấu tạo: (xảo) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh luận khéo léo hoặc hợp lý | thuật hùng biện
  • Cihui xảo biện xảo biện ☆Khéo dùng lời nói mà bàn cãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.巧妙的辯論。如:「他常常利用巧辯來掩飾過錯。」 2.強辯、強詞奪理。唐.魏徵〈論時政疏〉:「便佞之徒,肆其巧辯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诡辩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诡辩。

Eng

  • CC-CEDICT to argue skillfully or plausibly|rhetoric
  • Cihui to argue skillfully or plausibly; rhetoric