巧遇

qiǎo yù xảo ngộ

Hán Việt: xảo ngộ · Pinyin: qiǎo yù

Tổng quan

xảo ngộ: tình cờ gặp/gặp gỡ tình cờ

Cấu tạo: (xảo) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xảo ngộ: tình cờ gặp/gặp gỡ tình cờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湊巧碰上。如:「那天我在逛街時,巧遇我國小同學。」《紅樓夢》第五八回:「薛姨媽素昔也最憐愛他的,今既巧遇這事,便挪至瀟湘館來和黛玉同房。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凑巧遇到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凑巧遇到。

Eng

  • Cihui 巧遇 iǎoyù* n. chance encounter