巨万
cự vạn
Hán Việt: cự vạn · Pinyin: jù wàn
Tổng quan
hàng vạn
形容钱财数目极大:家私~, 耗资~。
形容數目極大。元.關漢卿《單刀會》第四折:「江東所費鉅萬,又折了首將黃蓋。」也作「巨萬」。
Nghĩa
Việt
- Cihui rất nhiều: hàng vạn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容钱财数目极大:家私~, 耗资~。
Eng
- JMdict huge (fortune)
- JMdict immense (wealth)
ja
- JMdict 巨万(きょまん)