鉅公
cự công
Hán Việt: cự công · Pinyin: jù gōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇帝。《史記.卷一二.孝武本紀》:「群臣有言見一老父牽狗,言『吾欲見巨公』,已忽不見。」也作「鉅公」。 2.在某一方面有傑出成就、舉足輕重的人。宋.陸游《老學庵筆記》卷一:「紹興末,巨公丁丑生者數人。」也作「鉅公」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皇帝的别称; 大师;大人物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.皇帝的别称。 2.大师;大人物。