巨變
cự biến
Hán Việt: cự biến · Pinyin: jù biàn
Tổng quan
thay đổi lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重大的改變。如:「自從他家發生巨變後,他整個人變得消極了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巨大的变化这几年家乡的面貌发生了~。
Eng
- CC-CEDICT great changes
- Cihui great changes