鉅商
cự thương
Hán Việt: cự thương
Tổng quan
hà buôn lớn. cự thương cự thương ☆Nhà buôn lớn.
Nghĩa
Việt
- Cihui hà buôn lớn. cự thương cự thương ☆Nhà buôn lớn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 財力極大的商人。《大宋宣和遺事.元集》:「蔡京自拜相後,有巨商大賈六七輩,赴闕投詞。」明.葉憲祖《易水寒》第四折:「你守著這答,他守著那廂,煞強似陽翟巨商!」
ja
- JMdict wealthy merchant