鉅奸

cự gian

Hán Việt: cự gian

Tổng quan

ẻ đại gian ác. Cũng nói là Cự giảo 狡. cự gian cự gian ☆Kẻ đại gian ác. Cũng nói là Cự giảo 狡.

Cấu tạo: (cự) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ đại gian ác. Cũng nói là Cự giảo 狡. cự gian cự gian ☆Kẻ đại gian ác. Cũng nói là Cự giảo 狡.

Eng

  • Cihui 巨奸 jùjiān n. 1. a big swindler 2. a person of many evils