巨嬰

jù yīng cự anh

Hán Việt: cự anh · Pinyin: jù yīng

Tổng quan

(từ mới khoảng năm 2017) người lớn cư xử một cách trẻ con (ví dụ: ăn vạ)

Cấu tạo: (cự) + (anh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ mới khoảng năm 2017) người lớn cư xử một cách trẻ con (ví dụ: ăn vạ)

Eng

  • CC-CEDICT (neologism c. 2017) adult who behaves in a childish manner (e.g. throwing a tantrum)
  • Cihui (neologism c. 2017) adult who behaves in a childish manner (e.g. throwing a tantrum)