巨湧

cự dũng

Hán Việt: cự dũng

Tổng quan

sóng, sóng cồn, sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên, dấy lên, dâng lên (phong trào...), (hàng hải) lơi ra (thừng...), quay tại chỗ (bánh xe), (hàng hải) làm lơi ra (dây thừng), lao tới

Cấu tạo: (cự) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóng, sóng cồn, sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên, dấy lên, dâng lên (phong trào...), (hàng hải) lơi ra (thừng...), quay tại chỗ (bánh xe), (hàng hải) làm lơi ra (dây thừng), lao tới