湧
dũngNôm rụng
Hán Việt: dũng · Pinyin: yǒng · Nôm: rụng
Tổng quan
Nước vọt ra. Tô Thức [蘇軾] : Phong khởi thủy dũng [風起水湧] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Gió nổi nước tung
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǒng |
|---|---|
| Hán Việt | dũng |
| Âm Nôm | dộng |
| Quảng Đông | jung2 |
| Mân Nam | íng |
| Nhật Bản | WAKU |
| Hàn Quốc | 용 |
| Chú âm | ㄩㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyungx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước vọt ra. Tô Thức [蘇軾] : Phong khởi thủy dũng [風起水湧] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Gió nổi nước tung. Vọt lên. Giá hàng cao vọt lên
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm dũng dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) [Eng: float; to shed tears]
- Giản Dị Hán Nôm dộng dộng cửa (đạp mạnh) [Eng: to stamp strongly]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) rụng rơi rụng [Eng: be lost gradually, go gradually]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.水從下向上冒出。如:「泉湧」。唐.杜甫〈秋興〉詩八首之一:「江間波浪兼天湧,塞上風雲接地陰。」 2.像水一樣的衝出。如:「風起雲湧」、「一大群人湧了出來。」
Eng
- CC-CEDICT to bubble up, to rush forth
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】涌,或作湧。詳涌字註。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 涌 · 涌 · 涌 · 涌