巨万

cự vạn

Hán Việt: cự vạn

Tổng quan

書 rất nhiều; hàng vạn (tiền)。形容錢財數目極大。 耗資巨萬。 vốn hao hàng vạn.

Cấu tạo: (cự) + (vạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 rất nhiều; hàng vạn (tiền)。形容錢財數目極大。 耗資巨萬。 vốn hao hàng vạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容數目極大。《史記.卷三○.平準書》:「京師之錢累巨萬,貫朽而不可校。」唐.王勃〈梓州郪縣靈瑞寺浮圖碑〉:「思宏法願,重緝奇功,黨集且千,家惟巨萬。」也作「鉅萬」。