巨蠹
cự đố
Hán Việt: cự đố · Pinyin: jù dù
Tổng quan
kẻ thù công cộng số một on mọt lớn. Chỉ kẻ hại dân hại nước. cự đố cự đố ☆Con mọt lớn. Chỉ kẻ hại dân hại nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ thù công cộng số một on mọt lớn. Chỉ kẻ hại dân hại nước. cự đố cự đố ☆Con mọt lớn. Chỉ kẻ hại dân hại nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 巨大的蛀蟲。比喻害民不淺的奸惡之徒。《後漢書.卷三三.虞延傳》:「爾人之巨蠹,久依城社,不畏熏燒。今考實未竟,宜當盡法!」北齊.顏之推《顏氏家訓.治家》:「狎侮賓客,侵耗鄉黨,此亦為家之巨蠹矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大蛀虫。比喻大奸或大害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大蛀虫。比喻大奸或大害。
Eng
- CC-CEDICT public enemy number one
- Cihui public enemy number one