巨觥

jù gōng cự quang

Hán Việt: cự quang · Pinyin: jù gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (cự) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大的角質酒器。泛指大酒杯。《聊齋志異.卷三.小二》:「既而女適得酒入,丁以巨觥引滿促釂。」 2.引申指大杯的酒。《三國演義》第一四回:「張飛把遍各官,自斟巨觥,連飲了幾十盃,不覺大醉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大的角质酒器。亦泛指大酒杯; 引申指大杯的酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大的角质酒器。亦泛指大酒杯。 2.引申指大杯的酒。