巨靈

jù líng cự linh

Hán Việt: cự linh · Pinyin: jù líng

Tổng quan

Cấu tạo: (cự) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CỰ LINH Hiệu của Thiền sư Tự Dung đời Thanh. X. Tự Dung.

Eng

  • Cihui 巨靈 ùlíng n. 1. monster spirit 2. a river-god