巫兒

wū ér vu nhi

Hán Việt: vu nhi · Pinyin: wū ér

Tổng quan

Cấu tạo: (vu) + (nhi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋齐襄公令国中民家长女不嫁,留家主祠,叫做巫儿。 2.泛指巫觋。